Note: The other languages of the website are Google-translated. Back to English

Excel INDEX chức năng

hàm chỉ mục doc 1

Mô tả

Cú pháp và đối số

Cách sử dụng và các ví dụ


Mô tả

Mô hình INDEX hàm trả về giá trị được hiển thị dựa trên một vị trí nhất định từ một phạm vi hoặc một mảng.

Cú pháp và đối số

Cú pháp công thức

=INDEX (array, row_num, [column_num], [area_num])

Lập luận

  • Array: Bắt buộc, một dải ô hoặc một mảng hằng số mà bạn truy xuất. Nếu đối số mảng là một cột ô thì bắt buộc phải có row_num, nếu mảng là một hàng ô thì bắt buộc phải có col_num.
  • Row_num: Bắt buộc, nếu mảng là một cột ô, vị trí hàng trong mảng.
  • Col_num: Bắt buộc, nếu mảng là một hàng ô, vị trí cột trong mảng.
  • Area_num: Không bắt buộc. quyết định vùng nào trong mảng sẽ được sử dụng nếu có nhiều hơn một phạm vi trong đối số mảng.

Trở lại giá trị

Mô hình INDEX hàm trả về một giá trị theo vị trí đã cho từ một dải ô.

Cách sử dụng và các ví dụ

Dưới đây là một số ví dụ để giải thích cách sử dụng INDEX chức năng.

Ví dụ 1 - Trả về giá trị dựa trên vị trí đã cho từ một dải ô

Mô tả Kết quả Công thức
Giá trị trong cột thứ hai trong phạm vi A2: C2 Trả về giá trị trong B2 =INDEX(A2:C2,2)
Giá trị ở hàng thứ ba trong phạm vi A2: A5 Trả về giá trị trong A4 =INDEX(A2:A5,3)
Giá trị trong giao điểm của hàng thứ ba và hàng thứ hai trong phạm vi A2: C5 Trả về giá trị trong B5 =INDEX(A2:C5,3,2)

hàm chỉ mục doc 2


Ví dụ 2 - Trả về giá trị dựa trên vị trí đã cho từ một mảng hằng số

Công thưc 1:

=INDEX({1,2,3;"a","b","c"},2,3)

giải thích:

{1,2,3;"a","b","c"}: một mảng có hai hàng và ba cột, 1, 2, 3 nằm trong ba ô của hàng đầu tiên và a, b, c, nằm trong các ô của hàng thứ hai.

2,3: return the value in intersection of the second row and the third column.

Trở lại: c
hàm chỉ mục doc 3


Công thưc 2:

Chọn một cột ô và nhập

={INDEX({1,2,3;"a","b","c"},0,3)}

nhấn Shift + Ctrl + Enter chìa khóa cùng một lúc

giải thích:

{1,2,3;"a","b","c"}: mảng có hai hàng và ba cột, 1, 2, 3 nằm trong các ô của hàng đầu tiên, a, b, c nằm trong các ô của hàng thứ hai.

0,3: liệt kê tất cả các giá trị trong cột thứ ba.

Trở lại: 3, c
hàm chỉ mục doc 4


Công thưc 3:

Chọn một hàng ô và nhập

={INDEX({1,2,3;"a","b","c"},2)}

nhấn Shift + Ctrl + Enter chìa khóa cùng một lúc

giải thích:

{1,2,3;"a","b","c"}: mảng có hai hàng và ba cột, 1, 2, 3 nằm trong các ô của hàng đầu tiên, a, b, c nằm trong các ô của hàng thứ hai.

2: liệt kê tất cả các giá trị trong hàng thứ hai.

Trả về: a, b, c, c
hàm chỉ mục doc 5


Tệp mẫu
tệp mẫu doc


Các công cụ năng suất văn phòng tốt nhất

Kutools cho Excel - Giúp bạn nổi bật giữa đám đông

Bạn có muốn hoàn thành công việc hàng ngày của mình một cách nhanh chóng và hoàn hảo? Kutools cho Excel mang đến 300 tính năng nâng cao mạnh mẽ (Kết hợp sổ làm việc, tính tổng theo màu, chia nhỏ nội dung ô, chuyển đổi ngày tháng, v.v.) và tiết kiệm 80% thời gian cho bạn.

  • Được thiết kế cho 1500 tình huống công việc, giúp bạn giải quyết 80% các vấn đề về Excel.
  • Giảm hàng nghìn lần nhấp chuột và bàn phím mỗi ngày, giảm mỏi mắt và mỏi tay.
  • Trở thành chuyên gia Excel trong 3 phút. Không còn cần phải nhớ bất kỳ công thức và mã VBA đau đớn nào.
  • 30 ngày dùng thử miễn phí không giới hạn. Đảm bảo hoàn tiền trong 60 ngày. Nâng cấp miễn phí và hỗ trợ trong 2 năm.
Ribbon của Excel (với Kutools cho Excel được cài đặt)

Tab Office - Bật tính năng Đọc và Chỉnh sửa theo Tab trong Microsoft Office (bao gồm Excel)

  • Một giây để chuyển đổi giữa hàng chục tài liệu đang mở!
  • Giảm hàng trăm cú click chuột cho bạn mỗi ngày, tạm biệt bàn tay chuột.
  • Tăng năng suất của bạn lên 50% khi xem và chỉnh sửa nhiều tài liệu.
  • Mang lại các tab hiệu quả cho Office (bao gồm Excel), Giống như Chrome, Firefox và Internet Explorer mới.
Ảnh chụp màn hình của Excel (với Office Tab được cài đặt)
Nhận xét (0)
Chưa có xếp hạng. Hãy là người đầu tiên xếp hạng!
Không có bình luận nào được đăng ở đây
Để lại ý kiến ​​của bạn
Đăng với tư cách khách
×
Đánh giá bài viết này:
0   Nhân vật
Các vị trí được đề xuất